离苦得乐 nghĩa là Rời bỏ khổ đau và đạt được hạnh phúc (Phật giáo).
Nghĩa của 离苦得乐
líkǔdélè
LY KHỔ ĐẮC LẠCphồn thể 離苦得樂
Rời bỏ khổ đau và đạt được hạnh phúc (Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
离苦得乐 nghĩa là gì?
离苦得乐 (líkǔdélè) nghĩa là Rời bỏ khổ đau và đạt được hạnh phúc (Phật giáo).
离苦得乐 đọc thế nào?
离苦得乐 đọc là líkǔdélè (pinyin).
Âm Hán Việt của 离苦得乐 là gì?
Âm Hán Việt của 离苦得乐 là "ly khổ đắc lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.