TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离谱

lípǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離譜

Âm Hán Việt LY PHỔ

离谱 nghĩa là không phù hợp, không đúng mực.

Nghĩa của 离谱

lípǔ

LY PHỔĐộng từphồn thể 離譜
  1. Không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý

Từ ghép có 离谱

Câu hỏi thường gặp

离谱 nghĩa là gì?

离谱 (lípǔ) nghĩa là không phù hợp, không đúng mực.

离谱 đọc thế nào?

离谱 đọc là lípǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 离谱 là gì?

Âm Hán Việt của 离谱 là "ly phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.