离谱儿 (lípǔr) nghĩa là không phù hợp, không đúng mực.
离谱儿 đọc thế nào?
离谱儿 đọc là lípǔr (pinyin).
Âm Hán Việt của 离谱儿 là gì?
Âm Hán Việt của 离谱儿 là "ly phổ nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.