TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离间

líjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離間

Âm Hán Việt LY GIÁN

离间 nghĩa là gây chia rẽ.

Nghĩa của 离间

líjiàn

LY GIÁNĐộng từ, Tính từphồn thể 離間
  1. Gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)

Thành ngữ có 离间

  • 挑拨离间 — Gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ

Câu hỏi thường gặp

离间 nghĩa là gì?

离间 (líjiàn) nghĩa là gây chia rẽ.

离间 đọc thế nào?

离间 đọc là líjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离间 là gì?

Âm Hán Việt của 离间 là "ly gián".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.