TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离贰

lí'èr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離貳

Âm Hán Việt LY NHỊ

离贰 nghĩa là đào ngũ, không trung thành.

Nghĩa của 离贰

lí'èr

LY NHỊphồn thể 離貳
  1. Đào ngũ
  2. Không trung thành

Câu hỏi thường gặp

离贰 nghĩa là gì?

离贰 (lí'èr) nghĩa là đào ngũ, không trung thành.

离贰 đọc thế nào?

离贰 đọc là lí'èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 离贰 là gì?

Âm Hán Việt của 离贰 là "ly nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.