TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私人

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sīrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ NHÂN

私人 nghĩa là riêng tư, cá nhân.

Nghĩa của 私人

sīrén

TƯ NHÂNTính từ, Danh từ
  1. Riêng tư
  2. Cá nhân
  3. Giữa người với người
  4. Người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết
  5. Thành viên của phe phái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 私人

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

私人 nghĩa là gì?

私人 (sīrén) nghĩa là riêng tư, cá nhân.

私人 đọc thế nào?

私人 đọc là sīrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 私人 là gì?

Âm Hán Việt của 私人 là "tư nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.