私人服务器 (sīrénfúwùqì) nghĩa là giả lập máy chủ, máy chủ riêng.
私人服务器 đọc thế nào?
私人服务器 đọc là sīrénfúwùqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 私人服务器 là gì?
Âm Hán Việt của 私人服务器 là "tư nhân phục vụ khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.