私信 nghĩa là thư từ riêng tư, thư cá nhân, tin nhắn cá nhân.
Nghĩa của 私信
sīxìn
TƯ TÍNDanh từ, Động từ
Thư từ riêng tư; thư cá nhân
tin học Tin nhắn cá nhân (PM); nhắn tin cho ai đó
Câu hỏi thường gặp
私信 nghĩa là gì?
私信 (sīxìn) nghĩa là thư từ riêng tư, thư cá nhân, tin nhắn cá nhân.
私信 đọc thế nào?
私信 đọc là sīxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 私信 là gì?
Âm Hán Việt của 私信 là "tư tín".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.