TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私利

sīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ LỢI

私利 nghĩa là lợi ích cá nhân.

Nghĩa của 私利

sīlì

TƯ LỢIDanh từ
  1. Lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân

Câu hỏi thường gặp

私利 nghĩa là gì?

私利 (sīlì) nghĩa là lợi ích cá nhân.

私利 đọc thế nào?

私利 đọc là sīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 私利 là gì?

Âm Hán Việt của 私利 là "tư lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.