TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私募基金

sīmùjījīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ MỘ CƠ KIM

私募基金 nghĩa là Quỹ đầu tư tư nhân.

Nghĩa của 私募基金

sīmùjījīn

TƯ MỘ CƠ KIM
  1. Quỹ đầu tư tư nhân
  2. Quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)

Câu hỏi thường gặp

私募基金 nghĩa là gì?

私募基金 (sīmùjījīn) nghĩa là Quỹ đầu tư tư nhân.

私募基金 đọc thế nào?

私募基金 đọc là sīmùjījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 私募基金 là gì?

Âm Hán Việt của 私募基金 là "tư mộ cơ kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.