TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私讯

sīxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 私訊

Âm Hán Việt TƯ TẤN

私讯 nghĩa là tin nhắn riêng, gửi tin nhắn riêng.

Nghĩa của 私讯

sīxùn

TƯ TẤNDanh từ, Động từphồn thể 私訊
  1. Đài Loan Tin nhắn riêng
  2. Gửi tin nhắn riêng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 私讯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

私讯 nghĩa là gì?

私讯 (sīxùn) nghĩa là tin nhắn riêng, gửi tin nhắn riêng.

私讯 đọc thế nào?

私讯 đọc là sīxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 私讯 là gì?

Âm Hán Việt của 私讯 là "tư tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.