TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秆

gǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稈

Âm Hán Việt CÁN
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cán, cản

秆 nghĩa là thân cây lúa.

Nghĩa của 秆

gǎn

CÁNphồn thể 稈
  1. Thân cây lúa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 秆

Câu hỏi thường gặp

秆 nghĩa là gì?

秆 (gǎn) nghĩa là thân cây lúa.

秆 đọc thế nào?

秆 đọc là gǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 秆 là gì?

Âm Hán Việt của 秆 là "cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.