TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秉承

bǐngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈNH THỪA

秉承 nghĩa là nhận lệnh, nhận chỉ thị.

Nghĩa của 秉承

bǐngchéng

BỈNH THỪAĐộng từ
  1. Nhận lệnh
  2. Nhận chỉ thị
  3. Tiếp nối (truyền thống)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秉承

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

秉承 nghĩa là gì?

秉承 (bǐngchéng) nghĩa là nhận lệnh, nhận chỉ thị.

秉承 đọc thế nào?

秉承 đọc là bǐngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秉承 là gì?

Âm Hán Việt của 秉承 là "bỉnh thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.