TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种子选手

zhǒngzixuǎnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種子選手

Âm Hán Việt CHỦNG TỬ TUYỂN THỦ

种子选手 nghĩa là Vận động viên hạt giống.

Nghĩa của 种子选手

zhǒngzixuǎnshǒu

CHỦNG TỬ TUYỂN THỦphồn thể 種子選手
  1. Vận động viên hạt giống

Câu hỏi thường gặp

种子选手 nghĩa là gì?

种子选手 (zhǒngzixuǎnshǒu) nghĩa là Vận động viên hạt giống.

种子选手 đọc thế nào?

种子选手 đọc là zhǒngzixuǎnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 种子选手 là gì?

Âm Hán Việt của 种子选手 là "chủng tử tuyển thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.