TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种系

zhǒngxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種系

Âm Hán Việt CHỦNG HỆ

种系 nghĩa là dòng tiến hóa, dòng dõi.

Nghĩa của 种系

zhǒngxì

CHỦNG HỆphồn thể 種系
  1. Dòng tiến hóa
  2. Dòng dõi

Câu hỏi thường gặp

种系 nghĩa là gì?

种系 (zhǒngxì) nghĩa là dòng tiến hóa, dòng dõi.

种系 đọc thế nào?

种系 đọc là zhǒngxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 种系 là gì?

Âm Hán Việt của 种系 là "chủng hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.