TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种群

zhǒngqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種群

Âm Hán Việt CHỦNG QUẦN

种群 nghĩa là quần thể, cộng đồng.

Nghĩa của 种群

zhǒngqún

CHỦNG QUẦNDanh từphồn thể 種群
  1. Quần thể (của một loài)
  2. Cộng đồng (động vật hoặc thực vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 种群

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

种群 nghĩa là gì?

种群 (zhǒngqún) nghĩa là quần thể, cộng đồng.

种群 đọc thế nào?

种群 đọc là zhǒngqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 种群 là gì?

Âm Hán Việt của 种群 là "chủng quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.