TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科佩尔

Kēpèi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科佩爾

Âm Hán Việt KHOA BỘI NHĨ

科佩尔 nghĩa là Koper (thành phố cảng của Slovenia).

Nghĩa của 科佩尔

Kēpèi'ěr

KHOA BỘI NHĨTên riêngphồn thể 科佩爾tên riêng
  1. Koper (thành phố cảng của Slovenia)

Câu hỏi thường gặp

科佩尔 nghĩa là gì?

科佩尔 (kēpèi'ěr) nghĩa là Koper (thành phố cảng của Slovenia).

科佩尔 đọc thế nào?

科佩尔 đọc là Kēpèi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 科佩尔 là gì?

Âm Hán Việt của 科佩尔 là "khoa bội nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.