TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科卿

Kēqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA KHANH

科卿 nghĩa là Cochin (ở miền nam Ấn Độ).

Nghĩa của 科卿

Kēqīng

KHOA KHANHtên riêng
  1. Cochin (ở miền nam Ấn Độ)

Câu hỏi thường gặp

科卿 nghĩa là gì?

科卿 (kēqīng) nghĩa là Cochin (ở miền nam Ấn Độ).

科卿 đọc thế nào?

科卿 đọc là Kēqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 科卿 là gì?

Âm Hán Việt của 科卿 là "khoa khanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.