科盲 (kēmáng) nghĩa là Người mù khoa học và công nghệ.
科盲 đọc thế nào?
科盲 đọc là kēmáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 科盲 là gì?
Âm Hán Việt của 科盲 là "khoa manh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.