TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科盲

kēmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA MANH

科盲 nghĩa là Người mù khoa học và công nghệ.

Nghĩa của 科盲

kēmáng

KHOA MANHDanh từ
  1. Người mù khoa học và công nghệ
  2. Mù chữ khoa học

Câu hỏi thường gặp

科盲 nghĩa là gì?

科盲 (kēmáng) nghĩa là Người mù khoa học và công nghệ.

科盲 đọc thế nào?

科盲 đọc là kēmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 科盲 là gì?

Âm Hán Việt của 科盲 là "khoa manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.