TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秘制

mìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秘製

Âm Hán Việt BÍ CHẾ

秘制 nghĩa là Chế biến (món ăn, v.v.) theo công thức bí mật.

Nghĩa của 秘制

mìzhì

BÍ CHẾĐộng từphồn thể 秘製
  1. Chế biến (món ăn, v.v.) theo công thức bí mật

Câu hỏi thường gặp

秘制 nghĩa là gì?

秘制 (mìzhì) nghĩa là Chế biến (món ăn, v.v.) theo công thức bí mật.

秘制 đọc thế nào?

秘制 đọc là mìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 秘制 là gì?

Âm Hán Việt của 秘制 là "bí chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.