TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秣

mò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạt

秣 nghĩa là cho ngựa ăn thóc, cỏ khô cho ngựa.

Nghĩa của 秣

mò

MẠT
  1. Cho ngựa ăn thóc
  2. Cỏ khô cho ngựa

Từ ghép có 秣

Câu hỏi thường gặp

秣 nghĩa là gì?

秣 (mò) nghĩa là cho ngựa ăn thóc, cỏ khô cho ngựa.

秣 đọc thế nào?

秣 đọc là mò (pinyin).

Âm Hán Việt của 秣 là gì?

Âm Hán Việt của 秣 là "mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.