TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秦国

Qínguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秦國

Âm Hán Việt TẦN QUỐC

秦国 nghĩa là Nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN).

Nghĩa của 秦国

Qínguó

TẦN QUỐCTên riêngphồn thể 秦國tên riêng
  1. Nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Câu hỏi thường gặp

秦国 nghĩa là gì?

秦国 (qínguó) nghĩa là Nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN).

秦国 đọc thế nào?

秦国 đọc là Qínguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 秦国 là gì?

Âm Hán Việt của 秦国 là "tần quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.