TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秧

yāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ƯƠNG
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ương

秧 nghĩa là chồi, mầm.

Nghĩa của 秧

yāng

ƯƠNG
  1. Chồi
  2. Mầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 秧

Câu hỏi thường gặp

秧 nghĩa là gì?

秧 (yāng) nghĩa là chồi, mầm.

秧 đọc thế nào?

秧 đọc là yāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秧 là gì?

Âm Hán Việt của 秧 là "ương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.