TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秦城监狱

Qínchéng Jiānyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秦城監獄

Âm Hán Việt TẦN THÀNH GIÁM NGỤC

秦城监狱 nghĩa là Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng.

Nghĩa của 秦城监狱

Qínchéng Jiānyù

TẦN THÀNH GIÁM NGỤCphồn thể 秦城監獄tên riêng
  1. Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

秦城监狱 nghĩa là gì?

秦城监狱 (qínchéng jiānyù) nghĩa là Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng.

秦城监狱 đọc thế nào?

秦城监狱 đọc là Qínchéng Jiānyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 秦城监狱 là gì?

Âm Hán Việt của 秦城监狱 là "tần thành giám ngục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.