秦始皇帝陵 (qín shǐ huángdìlíng) nghĩa là Lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An.
秦始皇帝陵 đọc thế nào?
秦始皇帝陵 đọc là Qín Shǐ Huángdìlíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 秦始皇帝陵 là gì?
Âm Hán Việt của 秦始皇帝陵 là "tần thủy hoàng đế lăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.