秦岭蜀栈道 nghĩa là Đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên.
Nghĩa của 秦岭蜀栈道
Qínlǐngshǔzhàndào
phồn thể 秦嶺蜀棧道tên riêng
Đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
秦岭蜀栈道 nghĩa là gì?
秦岭蜀栈道 (qínlǐngshǔzhàndào) nghĩa là Đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên.
秦岭蜀栈道 đọc thế nào?
秦岭蜀栈道 đọc là Qínlǐngshǔzhàndào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.