TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秦惠文王

Qín Huìwén Wáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẦN HUỆ VĂN VƯƠNG

秦惠文王 nghĩa là Vua Huệ Văn nước Tần 秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc.

Nghĩa của 秦惠文王

Qín Huìwén Wáng

TẦN HUỆ VĂN VƯƠNGtên riêng
  1. Vua Huệ Văn nước Tần 秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Câu hỏi thường gặp

秦惠文王 nghĩa là gì?

秦惠文王 (qín huìwén wáng) nghĩa là Vua Huệ Văn nước Tần 秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc.

秦惠文王 đọc thế nào?

秦惠文王 đọc là Qín Huìwén Wáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秦惠文王 là gì?

Âm Hán Việt của 秦惠文王 là "tần huệ văn vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.