TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秦淮八艳

Qínhuáibāyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秦淮八艷

Âm Hán Việt TẦN HOÀI BÁT DIỄM

秦淮八艳 nghĩa là Tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河 (Qínhuái Hé) vào cuối Minh hoặc đầu Thanh.

Nghĩa của 秦淮八艳

Qínhuáibāyàn

TẦN HOÀI BÁT DIỄMphồn thể 秦淮八艷tên riêng
  1. Tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河 (Qínhuái Hé) vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

Câu hỏi thường gặp

秦淮八艳 nghĩa là gì?

秦淮八艳 (qínhuáibāyàn) nghĩa là Tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河 (Qínhuái Hé) vào cuối Minh hoặc đầu Thanh.

秦淮八艳 đọc thế nào?

秦淮八艳 đọc là Qínhuáibāyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 秦淮八艳 là gì?

Âm Hán Việt của 秦淮八艳 là "tần hoài bát diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.