TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秦火

Qínhuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẦN HỎA

秦火 nghĩa là Việc Tần đốt sách năm 212 TCN.

Nghĩa của 秦火

Qínhuǒ

TẦN HỎADanh từtên riêng
  1. Việc Tần đốt sách năm 212 TCN

Câu hỏi thường gặp

秦火 nghĩa là gì?

秦火 (qínhuǒ) nghĩa là Việc Tần đốt sách năm 212 TCN.

秦火 đọc thế nào?

秦火 đọc là Qínhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 秦火 là gì?

Âm Hán Việt của 秦火 là "tần hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.