TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秦篆

Qínzhuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẦN TRIỆN

秦篆 nghĩa là Chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần.

Nghĩa của 秦篆

Qínzhuàn

TẦN TRIỆNDanh từtên riêng
  1. Chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần
  2. Tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Câu hỏi thường gặp

秦篆 nghĩa là gì?

秦篆 (qínzhuàn) nghĩa là Chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần.

秦篆 đọc thế nào?

秦篆 đọc là Qínzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 秦篆 là gì?

Âm Hán Việt của 秦篆 là "tần triện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.