thành ngữ Luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
Câu hỏi thường gặp
积不相能 nghĩa là gì?
积不相能 (jībùxiāngnéng) nghĩa là luôn xung đột.
积不相能 đọc thế nào?
积不相能 đọc là jībùxiāngnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 积不相能 là gì?
Âm Hán Việt của 积不相能 là "tích bất tương năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.