TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积年

jīnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積年

Âm Hán Việt TÍCH NIÊN

积年 nghĩa là Trong một thời gian dài.

Nghĩa của 积年

jīnián

TÍCH NIÊNĐộng từ, Danh từphồn thể 積年
  1. Trong một thời gian dài
  2. Qua nhiều năm
  3. Cũ
  4. Cao tuổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 积年

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 积年

Câu hỏi thường gặp

积年 nghĩa là gì?

积年 (jīnián) nghĩa là Trong một thời gian dài.

积年 đọc thế nào?

积年 đọc là jīnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 积年 là gì?

Âm Hán Việt của 积年 là "tích niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.