TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积物

jīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積物

Âm Hán Việt TÍCH VẬT

积物 nghĩa là cặn, lớp lắng đọng.

Nghĩa của 积物

jīwù

TÍCH VẬTphồn thể 積物
  1. Cặn
  2. Lớp lắng đọng

Từ ghép có 积物

Câu hỏi thường gặp

积物 nghĩa là gì?

积物 (jīwù) nghĩa là cặn, lớp lắng đọng.

积物 đọc thế nào?

积物 đọc là jīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 积物 là gì?

Âm Hán Việt của 积物 là "tích vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.