TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积累性

jīlěixìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積累性

Âm Hán Việt TÍCH LŨY TÍNH

积累性 nghĩa là Tích lũy theo thời gian.

Nghĩa của 积累性

jīlěixìng

TÍCH LŨY TÍNHphồn thể 積累性
  1. Tích lũy theo thời gian
  2. Mang tính chất tích lũy

Câu hỏi thường gặp

积累性 nghĩa là gì?

积累性 (jīlěixìng) nghĩa là Tích lũy theo thời gian.

积累性 đọc thế nào?

积累性 đọc là jīlěixìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 积累性 là gì?

Âm Hán Việt của 积累性 là "tích lũy tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.