TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积聚

jījù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積聚

Âm Hán Việt TÍCH TỤ

积聚 nghĩa là kết tụ, tập hợp.

Nghĩa của 积聚

jījù

TÍCH TỤĐộng từphồn thể 積聚
  1. Kết tụ
  2. Tập hợp
  3. Tích luỹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 积聚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

积聚 nghĩa là gì?

积聚 (jījù) nghĩa là kết tụ, tập hợp.

积聚 đọc thế nào?

积聚 đọc là jījù (pinyin).

Âm Hán Việt của 积聚 là gì?

Âm Hán Việt của 积聚 là "tích tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.