TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积蓄

jīxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積蓄

Âm Hán Việt TÍCH SÚC

积蓄 nghĩa là tiết kiệm, để dành, tiền tiết kiệm.

Nghĩa của 积蓄

jīxù

TÍCH SÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 積蓄
  1. Tiết kiệm; để dành
  2. Tiền tiết kiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 积蓄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

积蓄 nghĩa là gì?

积蓄 (jīxù) nghĩa là tiết kiệm, để dành, tiền tiết kiệm.

积蓄 đọc thế nào?

积蓄 đọc là jīxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 积蓄 là gì?

Âm Hán Việt của 积蓄 là "tích súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.