积谷防饥 (jīgǔfángjī) nghĩa là Trữ lương thực phòng nạn đói.
积谷防饥 đọc thế nào?
积谷防饥 đọc là jīgǔfángjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 积谷防饥 là gì?
Âm Hán Việt của 积谷防饥 là "tích cốc phòng cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.