称之为 (chēngzhīwéi) nghĩa là gọi là, được biết đến như.
称之为 đọc thế nào?
称之为 đọc là chēngzhīwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 称之为 là gì?
Âm Hán Việt của 称之为 là "xưng chi vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.