TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称作

chēngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱作

Âm Hán Việt XƯNG TÁC

称作 nghĩa là được gọi là, được biết đến như.

Nghĩa của 称作

chēngzuò

XƯNG TÁCĐộng từphồn thể 稱作
  1. Được gọi là; được biết đến như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称作

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

称作 nghĩa là gì?

称作 (chēngzuò) nghĩa là được gọi là, được biết đến như.

称作 đọc thế nào?

称作 đọc là chēngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 称作 là gì?

Âm Hán Việt của 称作 là "xưng tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.