TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称为

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chēngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱為

Âm Hán Việt XƯNG VI

称为 nghĩa là được gọi là, được biết đến như.

Nghĩa của 称为

chēngwéi

XƯNG VIĐộng từphồn thể 稱為
  1. Được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称为

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

称为 nghĩa là gì?

称为 (chēngwéi) nghĩa là được gọi là, được biết đến như.

称为 đọc thế nào?

称为 đọc là chēngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 称为 là gì?

Âm Hán Việt của 称为 là "xưng vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.