称为
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稱為
称为 nghĩa là được gọi là, được biết đến như.
Nghĩa của 称为
chēngwéi
XƯNG VIĐộng từphồn thể 稱為- Được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称为
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
称为 nghĩa là gì?
称为 (chēngwéi) nghĩa là được gọi là, được biết đến như.
称为 đọc thế nào?
称为 đọc là chēngwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 称为 là gì?
Âm Hán Việt của 称为 là "xưng vi".