TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称愿

chènyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱願

Âm Hán Việt XỨNG NGUYỆN

称愿 nghĩa là cảm thấy hài lòng, được toại nguyện.

Nghĩa của 称愿

chènyuàn

XỨNG NGUYỆNĐộng từphồn thể 稱願
  1. Cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称愿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

称愿 nghĩa là gì?

称愿 (chènyuàn) nghĩa là cảm thấy hài lòng, được toại nguyện.

称愿 đọc thế nào?

称愿 đọc là chènyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 称愿 là gì?

Âm Hán Việt của 称愿 là "xứng nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.