TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称道

chēngdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱道

Âm Hán Việt XƯNG ĐẠO

称道 nghĩa là khen ngợi, tán dương.

Nghĩa của 称道

chēngdào

XƯNG ĐẠOĐộng từphồn thể 稱道
  1. Khen ngợi
  2. Tán dương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

称道 nghĩa là gì?

称道 (chēngdào) nghĩa là khen ngợi, tán dương.

称道 đọc thế nào?

称道 đọc là chēngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 称道 là gì?

Âm Hán Việt của 称道 là "xưng đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.