称赞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稱讚
称赞 nghĩa là khen ngợi, tán dương.
Nghĩa của 称赞
chēngzàn
XƯNG TÁNĐộng từphồn thể 稱讚- Khen ngợi
- Tán dương
- Tán thưởng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称赞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 称赞
Câu hỏi thường gặp
称赞 nghĩa là gì?
称赞 (chēngzàn) nghĩa là khen ngợi, tán dương.
称赞 đọc thế nào?
称赞 đọc là chēngzàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 称赞 là gì?
Âm Hán Việt của 称赞 là "xưng tán".