TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称赞

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chēngzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱讚

Âm Hán Việt XƯNG TÁN

称赞 nghĩa là khen ngợi, tán dương.

Nghĩa của 称赞

chēngzàn

XƯNG TÁNĐộng từphồn thể 稱讚
  1. Khen ngợi
  2. Tán dương
  3. Tán thưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称赞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 称赞

Câu hỏi thường gặp

称赞 nghĩa là gì?

称赞 (chēngzàn) nghĩa là khen ngợi, tán dương.

称赞 đọc thế nào?

称赞 đọc là chēngzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 称赞 là gì?

Âm Hán Việt của 称赞 là "xưng tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.