TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: di, sỉ, dị, xỉ

移 nghĩa là di chuyển, dịch.

Nghĩa của 移

yí

DI
  1. Di chuyển
  2. Dịch
  3. Chuyển
  4. Thay đổi
  5. Dời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 移

Đồng nghĩa

Từ ghép có 移

Thành ngữ có 移

  • 坚定不移 — Không nao núng
  • 潜移默化 — Ảnh hưởng một cách không nhận ra
  • 移风易俗 — Cải cách thói quen và tập quán
  • 本性难移 — Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.
  • 移花接木 — Nghĩa đen ghép hoa lên cây
  • 愚公移山 — Ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
  • 游移不定 — Dao động không ngừng
  • 移山倒海 — Nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển
  • 星移斗转 — Sao Bắc Đẩu 北斗星 (Běidǒuxīng) xoay chuyển và các vì sao di chuyển
  • 大陆漂移 — Sự trôi dạt lục địa
  • 确凿不移 — Thiết lập và không thể chối cãi
  • 移情别恋 — Thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác
  • 转移阵地 — Di chuyển căn cứ (hoạt động)
  • 款语移时 — Nói chuyện chậm rãi và sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

移 nghĩa là gì?

移 (yí) nghĩa là di chuyển, dịch.

移 đọc thế nào?

移 đọc là yí (pinyin).

Âm Hán Việt của 移 là gì?

Âm Hán Việt của 移 là "di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.