TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移位

yíwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI VỊ

移位 nghĩa là chuyển dịch, dịch chuyển.

Nghĩa của 移位

yíwèi

DI VỊĐộng từ
  1. Chuyển dịch
  2. Dịch chuyển
  3. Tái định vị
  4. Dời chỗ
  5. y học Trật khớp

Câu hỏi thường gặp

移位 nghĩa là gì?

移位 (yíwèi) nghĩa là chuyển dịch, dịch chuyển.

移位 đọc thế nào?

移位 đọc là yíwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 移位 là gì?

Âm Hán Việt của 移位 là "di vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.