移动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 移動
移动 nghĩa là di chuyển, chuyển động.
Nghĩa của 移动
yídòng
DI ĐỘNGTính từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 移動- Di chuyển
- Chuyển động
- Di cư
- Di động
- Xách tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 移动
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 移动
Câu ví dụ với 移动
- 乔治感觉到火车开始移动了。 Qiáozhì gǎnjué dào huǒchē kāishǐ yídòng le.George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919882
- 玛丽无法独自移动那架钢琴。 Mary không thể tự mình di chuyển cái piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13882133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
移动 nghĩa là gì?
移动 (yídòng) nghĩa là di chuyển, chuyển động.
移动 đọc thế nào?
移动 đọc là yídòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 移动 là gì?
Âm Hán Việt của 移动 là "di động".