TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移交

yíjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI GIAO

移交 nghĩa là chuyển giao, bàn giao.

Nghĩa của 移交

yíjiāo

DI GIAOĐộng từ
  1. Chuyển giao
  2. Bàn giao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 移交

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

移交 nghĩa là gì?

移交 (yíjiāo) nghĩa là chuyển giao, bàn giao.

移交 đọc thế nào?

移交 đọc là yíjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 移交 là gì?

Âm Hán Việt của 移交 là "di giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.