移动平均线指标 nghĩa là Chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính).
Nghĩa của 移动平均线指标
yídòngpíngjūnxiànzhǐbiāo
DI ĐỘNG BÌNH QUÂN TUYẾN CHỈ TIÊUphồn thể 移動平均線指標
Chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
Câu hỏi thường gặp
移动平均线指标 nghĩa là gì?
移动平均线指标 (yídòngpíngjūnxiànzhǐbiāo) nghĩa là Chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính).
移动平均线指标 đọc thế nào?
移动平均线指标 đọc là yídòngpíngjūnxiànzhǐbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 移动平均线指标 là gì?
Âm Hán Việt của 移动平均线指标 là "di động bình quân tuyến chỉ tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.