TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移动式

yídòngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移動式

Âm Hán Việt DI ĐỘNG THỨC

移动式 nghĩa là di động.

Nghĩa của 移动式

yídòngshì

DI ĐỘNG THỨCphồn thể 移動式
  1. Di động

Câu hỏi thường gặp

移动式 nghĩa là gì?

移动式 (yídòngshì) nghĩa là di động.

移动式 đọc thế nào?

移动式 đọc là yídòngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 移动式 là gì?

Âm Hán Việt của 移动式 là "di động thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.