TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移开

yíkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移開

Âm Hán Việt DI KHAI

移开 nghĩa là di chuyển đi.

Nghĩa của 移开

yíkāi

DI KHAIĐộng từphồn thể 移開
  1. Di chuyển đi

Câu hỏi thường gặp

移开 nghĩa là gì?

移开 (yíkāi) nghĩa là di chuyển đi.

移开 đọc thế nào?

移开 đọc là yíkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 移开 là gì?

Âm Hán Việt của 移开 là "di khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.